Kiểm tra tài khoản Alpha hoàn toàn mới của chúng tôi.
Chênh lệch giá từ 0 pips.

Hiểu thêm những chi phí phổ biến liên quan đến giao dịch CFD
và cách chúng ảnh hưởng đến lợi nhuận của bạn.
TRẢI NGHIỆM TÀI KHOẢN ALPHA CỦA CHÚNG TÔI

Hàng hóa

Đa dạng hóa đầu tư, giảm thiểu độ rủi ro bằng một loạt sản phẩm có sẵn tại FXTRADING.com

Tiếp xúc với các nhóm hàng hóa chính (kim loại, năng lượng và nông sản)

Đa dạng hóa tài sản đầu tư

Đầu tư theo tiền đề (fundamental theme)

Giao dịch linh hoạt theo cách Mua dài hạn (long) và Bán khống (short)

Giới hạn độ rủi ro của mục đầu tư khác (cổ phiếu/ETFs)

Giao dịch với nhà Môi giới được Quản lý Toàn cầu

Hàng hóa là cơ sở thiết yếu cho nền kinh tế toàn cầu. Để sản xuất các sản phẩm tiêu dùng, dân thương mại đã trao đổi và mua bán những loại mặt hàng hóa thô qua hàng vạn năm. Bạn muốn khám phá khả năng giao dịch hàng hóa của mình tại FXTRADING.com?

Hàng hóa là gì?

Khai thác từ mặt đất hoặc chiết xuất từ biển, hàng hóa những mặt hàng vật chất được trao đổi trên thị trường, và được sử dụng trong cuộc sống thường ngày (dầu, nông sản, điện). Hàng hóa nằm ở phía trước dây chuyền cung cấp (supply chain), được xử lý và trao đổi, bán ra với giá trị cao hơn cho các nhà máy, nhà sản xuất và bán lẻ cho người tiêu dùng.

Các loại hàng hóa trên FXTRADING.com

Giao dịch danh mục hàng hóa đa dạng sử dụng đòn bẩy.  Bông, Cà phê, Nước Cam, Đường, và nhiều món hàng khác qua sàn giao dịch hàng đầu thế giới.

Vì sao giao dịch hàng hóa với FXTRADING.com?

wdt_ID Mã hàng Spreads tối thiểu Spreads trung bình Hoán đổi mua Hoán đổi bán Tiền tệ ký quỹ Kích cỡ hợp đồng Đòn bẩy tối đa
1 COFFEEA 25 35 7.92 4.49 USD 10 1:50
2 COFFEER 23 33 8.71 5.28 USD 1 1:50
3 CORN 70 70 3.78 -14.72 USD 2 1:50
4 COTTON 11.4 11.4 -15.99 4.43 USD 10 1:50
5 OJUSD 77 77 -23.21 8.16 USD 10 1:50
6 SOYBEAN 114 114 0.38 -8.16 USD 1 1:50
7 SRAW 30 52 1.42 -10.17 USD 50 1:50
8 SWHITE 53 105 4.18 -15.51 USD 2 1:50
9 UKCOCOA 26 26 4.56 -16.23 GBP 1 1:50
10 USCOCOA 30 30 -5.51 -1.92 USD 1 1:50
wdt_ID Mã hàng Tên chi tiết Giờ máy chủ Giờ hành chính Mở cửa (Thứ Hai) Đóng cửa (Thứ Sáu)
1 COFFEEA Coffee Arabica GMT +3 12:15-20:30 12:15 20:30
2 COFFEER Coffee Robusta GMT +3 11:00-19:30 11:00 19:30
3 CORN Corn GMT +3 03:00-15:45;16:30-21:20 03:00 21:20
4 COTTON Cotton GMT +3 04:00-21:20 04:00 21:20
5 OJUSD Orange Juice GMT +3 15:00-21:00 15:00 21:00
6 SOYBEAN Soybean GMT +3 03:00-15:45;16:30-21:20 03:00 21:20
7 SRAW Sugar Raw GMT +3 11:30-20:00 11:30 20:00
8 SWHITE Sugar White GMT +3 10:45-19:55 10:45 19:55
9 UKCOCOA Cocoa Bulk Bean (UK) GMT +3 11:30-18:55 11:30 18:55
10 USCOCOA US Cocoa GMT +3 11:45-20:30 11:45 20:30

Hỏi & Đáp

Hàng hóa là tài sản vật chất (dầu, ngô, vàng, v.v.) thường được sản xuất với số lượng cao, và được mua bán qua các nhà môi giới. Giá của hàng hóa được cập nhật hàng ngày, với biên độ giao động giá cao, kèm với nhiều cơ hội và rủi ro.

  • Our commodity CFD prices are based on the underlying spot markets (also called cash markets). 
  • Giá CFDs Hàng hóa được tính theo giá gốc của tài sản trên thị trường hữu quan (cũng được gọi là thị trường tiền mặt).

  • Bù hoãn mua là khi khi giá tương lai (future price) thấp hơn giá giao ngay (spot price) của một loại hàng, thường xảy ra khi thị trường phỏng đoán giá mặt hàng sẽ giảm trong tương lai gần. 
  • Bù hoãn bán, xảy ra thường xuyên hơn, khi thị trường phỏng đoán giá tương lai cao hơn giá hiện tại của cùng một loại hàng.

Các yếu tố cơ bản ảnh hưởng tới giá trị hàng hóa bao gồm: lạm phát, tăng trưởng, sức ép địa chính trị, thời tiết, đồng dollar Mỹ mạnh/suy yếu, cung và cầu.

Mở MT4 -> vào Market Watch > Click chuột phải loại thị trường> Chọn “Specifications” từ danh mục.

Sẵn sàng để bắt đầu?

Mở tài khoản chỉ mất khoảng 3 phút.

请填写以下表格获取更多信息